ngon xơi

Học thuật
Thân thiện
ngon xơi

Món ăn này trông thật ngon xơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục):
    • Dễ ăn, dễ làm, dễ thực hiện: Dùng để miêu tả một công việc, nhiệm vụ, hoặc cơ hội nào đó rất dễ dàng, thuận lợi, không đòi hỏi nhiều công sức vẫn đem lại kết quả hoặc lợi ích tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Công việc này ngon xơi quá, chỉ một buổi xong. (Công việc này dễ quá, chỉ một buổi xong.)
    • Đó một hợp đồng ngon xơi cho công ty chúng ta. (Đó một hợp đồng dễ dàng/ lợi cho công ty chúng ta.)
    • Hắn ta luôn tìm những việc ngon xơi để làm. (Hắn ta luôn tìm những việc dễ dàng để làm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Việc ngon xơi": thường dùng như một cụm danh từ cố định để chỉ một công việc dễ dàng, thuận lợi.

    • Anh ta nhận ngay việc ngon xơi ấy. (Anh ta nhận ngay công việc dễ dàng ấy.)
  • "Mối ngon xơi": dùng để chỉ một cơ hội kinh doanh hoặc một đối tượng dễ dàng đạt được.

    • Đừng để lỡ mối ngon xơi này. (Đừng để lỡ cơ hội dễ dàng/ lợi này.)
Biến thể từ gần giống
  • Dễ ăn (thông tục): Có nghĩa tương tự, thường dùng trong khẩu ngữ.
  • Dễ ợt (thông tục): Nhấn mạnh mức độ rất dễ dàng.
  • Dễ dàng (trang trọng hơn): Có nghĩa tương tự nhưng ít mang sắc thái cơ hội hoặc lợi ích như "ngon xơi".
Từ đồng nghĩa
  • Dễ dàng: Thuận tiện, không khó khăn.
  • Dễ ợt: Rất dễ (sắc thái khẩu ngữ mạnh).
  • Dễ ăn: Dễ dàng đạt được (thông tục).
  • Thuận lợi: nhiều điều kiện tốt để thực hiện.
Từ trái nghĩa
  • Khó nhằn: Khó khăn, vất vả (thông tục).
  • Gai góc: Đầy chướng ngại, khó giải quyết.
  • Khó khăn: Đòi hỏi nhiều nỗ lực.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "ngon xơi" mang sắc thái thông tục, khẩu ngữ. Nên tránh dùng trong văn bản trang trọng, chính thức.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng để nói về công việc, nhiệm vụ, cơ hội kinh doanh hoặc tình huống lợi.
  • Hàm ý: Từ này thường hàm ý về một điều đó không chỉ dễ làm còn đem lại lợi ích, "ngon" như một món ăn ngon "xơi" thể hiện sự dễ dàng thụ hưởng.
ngon xơi

Món ăn này trông thật ngon xơi.

  1. Dễ ăn (thtục): Việc ngon xơi.